Nghĩa của từ "haul off" trong tiếng Việt

"haul off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haul off

US /hɔːl ɔːf/
UK /hɔːl ɒf/
"haul off" picture

Cụm động từ

1.

vung tay, lấy đà để đánh

to pull back one's arm in order to hit someone with a lot of force

Ví dụ:
He hauled off and punched the man in the face.
Anh ta vung tay lên và đấm vào mặt người đàn ông.
I didn't expect her to haul off and slap him.
Tôi không ngờ cô ấy lại vung tay tát anh ta.
2.

chở đi, vận chuyển đi

to carry or transport something away, especially in a vehicle

Ví dụ:
The garbage truck hauled off the old furniture.
Xe rác đã chở những món đồ nội thất cũ đi.
They hauled off the debris after the storm.
Họ đã chở đống đổ nát đi sau cơn bão.